Applied Biology

Ngành

Mã Ngành

Chỉ Tiêu Tuyển sinh

Hình thức Xét tuyển

Công nghệ Sinh Học (Biotechnology)

D420201

25

- Học bạ 3 năm lớp 10, 11 và 12

- Các đối tượng khác.

Sinh Học Ứng Dụng (Applied Biology)

D420203

25

Chính sách ưu đãi

- Học bổng toàn phần (100% học phí cho năm học đầu tiên) cho 25 em học sinh đăng ký xét tuyển đầu tiên vào khoa Công nghệ sinh học với điều kiện điểm học bạ 3 năm học THPT phải > 6.5 (và 3 năm học sau chỉ phải đóng 50% học phí)

*CHÚ Ý: Quyền Lợi của việc đăng ký sớm:

1. ĐỂ CHẤP CÁNH CHO NHỮNG ƯỚC MƠ và để kịp thời động viên cho sự đam mê học tập của các em thì trong năm học 2017 này, Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị - Người rất tâm huyết với Giáo Dục, đã quyết định cấp học bổng toàn phần (100% học phí cho năm học đầu tiên 2017-2018) cho 25 em học sinh đăng ký xét tuyển đầu tiên vào khoa Công nghệ sinh học - Đại học Tân tạo với điều kiện điểm học bạ 3 năm học THPT phải > 6.5 (và 3 năm học sau chỉ phải đóng 50% học phí – tương đương 22 triệu VND trên mỗi năm, đồng thời ngay khi các em đăng ký nhâp học thì nhà trường sẽ có Biên bản cam kết là sẽ GIỮ NGUYÊN học phí suốt 4 năm học tại TTU cho các em);

2. Được ƯU TIÊN XÉT DUYỆT trước khi đăng ký chương trình THỰC TẬP - TRẢI NGHIỆM tại HOA KỲ/ MỸ trong thời gian từ 1 - 3 tháng;

Bấm vào Link để đăng ký: http://tuyensinh.ttu.edu.vn/home/insertRes?ldk=1

Ngành Công Nghệ Sinh học - Tên tiếng Anh: Biotechnology - Mã Ngành: D420201

Ngành Sinh học ứng dụng - Tên tiếng Anh: Applied Biology - Mã Ngành: D420203

Để được tư vấn thêm về chuyên ngành học, vui lòng liên hệ:

Tiến sĩ  Nguyễn Đình Trường

ĐT: 0909002808

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình đào tạo của ngành Sinh học Ứng dụng – Trường đại học Tân Tạo được thiết kế nhằm đào tạo ra những Cử nhân khoa học có đầy đủ các yếu tố sau:

- Có kiến thức quản lý ứng dụng tốt;

- Có tư duy của một nhà Khoa học làm nghiên cứu mang tầm Quốc tế;

- Có khả năng nhạy bén & nắm bắt nhanh xu thế phát triển của ngành nghề;

- Làm chủ được các công nghệ hiện đại sau: Công nghệ Gen, Công Nghệ Tế Bào, Công sinh học Vi Sinh để ứng dụng giải quyết một cách hiệu quả nhất trong các lĩnh vực Nông nghiệp, Y dược, Môi trường, Thủy hải sản và Công nghệ thực phẩm nhằm góp phần nâng cao chất lượng sống của con người;

- Được đào tạo về tính đúng đắn cũng như đạo đức đối với không chỉ ngành nghề mà phải có trách nhiệm đối với cộng đồng;

- Đặc biệt phải khẳng định được vai trò của mình trong sự phát triển chung của toàn xã hội.  

  

II. CHUN ĐU RA

2.1. Kiến thức

2.1.1. Kiến thức khoa học tự nhiên

Ngoài kiến thức chuyên sâu về sinh học thì tất cả sinh viên sau khi tốt nghiệp đảm bảo nắm vững và vận dụng được các kiến thức về Toán hoc, Vật lý và Hóa học vào công việc cũng như trong cuộc sống.

2.1.2. Kiến thức khoa học xã hội

- Hiểu biết để sống và làm việc theo pháp luật Việt Nam;

- Được đào tạo & huấn luyện về an ninh quốc phòng;

- Nhận định được sự không ngừng phát triển và đổi mới của xã hội, nên phải ý thức giữ gìn phát huy những truyền thống văn hóa quý báu của dân tộc và nhân loại;

2.1.3. Kiến thức chung

- Hoàn thành đủ các môn học bắt buộc của Bộ GDDT, các môn học bắt buộc của trường TTU, các môn học cấp Khoa và các môn tự chọn để có kiến thức tổng quát về ngành học của mình cũng như các ngành học khác, theo mô hình giáo dục khai phóng Hoa Kỳ.

2.1.4. Kiến thức ngành

-Hiểu và vận dụng tốt các kiến thức chuyên ngành về sinh học phân tử, sinh học tế bào, sinh hóa, vi sinh vật học, di truyền, miễn dịch và các quá trình trao đổi chất trong các hệ thống sinh vật nhằm giải quyết các vấn đề hiện tại trong tất cả các chuyên ngành y sinh học, nông nghiệp, môi trường, và công nghiệp;

- Đủ khả năng để tiếp nhận, nghiên cứu và phân tích tài liệu trong và ngoài nước để chuẩn bị cho các nghiên cứu khoa học chuyên ngành hướng đến các sản xuất thử nghiệm;

2.2. Kỹ năng

2.2.1 Kỹ năng nghề nghiệp

Sử dụng thành thạo các trang thiết bị trong phòng sinh học phân tử;

- Có kỹ năng phòng Lab tốt đáp ứng nhu cầu nghiên cứu cũng như sản xuất thử nghiệm;

- Thao tác chính xác, nhanh chóng các phần mềm để phân tích & xử lý các kết quả từ các thí nghiệm sinh học.

2.2.2 Kỹ năng mm

- Phát triển tối đa về khả về thuyết trình và làm việc nhóm;

- Có kỹ năng & vận dụng hiệu quả khả năng tiếng Anh và vi tính văn phòng vào công việc;

- Được tào tạo kỹ năng tự học tốt nhất;

- Có tư duy tốt trong học tập & nghiên cứu.

2.2.3. Trình độ ngoại ngữ:

Đạt trình độ tiếng Anh quốc tế: TOEFL PBT 600/ TOEFL iBT 100 hoặc IELTS 7.0 hoặc tương đương.

2.3. Phchất đo đức

- Làm việc với thái độ trung thực, tích cực;

- Ý thức trong việc bảo vệ môi trường và sức khỏe con người;

- Làm việc với tinh thần hợp tác cùng phát triển;

- Đảm tính chính chính xác trong các nghiên cứu khoa học;

2.4. Vận dụng kiến thức trong thực tế và học tập sau khi tốt nghiệp

Sử dụng các kỹ thuật – công nghệ về CNSH đã được học để nghiên cứu sản xuất/ chọn lọc các giống cây trồng/ vật nuôi cho năng xuất cao & khả năng kháng bệnh từ giai đoạn sớm.

- Ứng dụng các kỹ thuật sinh học phân tử trong chẩn đoán các căn bệnh di truyền hay do môi trường sống gây ra.

 

III. CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP

     Tốt nghiệp ngành Sinh học ứng dụng tại Trường Đại học Tân Tạo – TTU, sinh viên có thể làm việc trên rất nhiều lĩnh vực khác nhau:

- Khởi nghiệp các công ty vềCông Nghệ Sinh học để sản xuất các bộ kit chẩn đoán bệnh;

- Làm việc tại các công ty dược phẩm để phát triển các dòng sản phẩm chứa các hợp chất tự nhiên trong hỗ trợ điều trị ung thư và các bệnh khác…

- Khởi nghiệp các công ty để sản xuất ra các thuốc sinh học;

- Có thể tự xây dựng mô hình nuôi ong và khai thác & chế biến, kinh doanh các sản phẩm từ ong mật;

- Chuyên viên trong phòng R&D;

- Giảng viên tại các trường Đại học, đặc biệt là các Đại học Quốc tế;

-Kỹ sư điều hành sản xuất, quản lý và đảm bảo chất lượng tại các nhà máy sản xuất dược phẩm, thực phẩm;

- Chuyên viên công nghệ sinh học tại các công ty chế biến nông sản, thực phẩm, thủy sản; các trung tâm kiểm nghiệm, phòng thí nghiệm, cơ quan nghiên cứu về công nghệ vi sinh, công nghệ sinh học (thực vật, động vật);

- Chuyên viên phân tích mẫu bệnh phẩm; cán bộ xét nghiệm trong bệnh viện và trung tâm y khoa (đặc biệt là chẩn đoán các bệnh di truyền trước sinh).

- Đủ điều kiện để học tiếplên Thạc sĩ và Tiến sĩtại các nước có trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến hơn.

IV. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm = 8 học kỳ (Tuy nhiên vì học theo Tín chỉ, nên có thể tốt nghiệp trước 4 năm).

V. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC: 150 tín chỉ (Chưa tính chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng)

- Các môn học bắt buộc của BGD ĐT

22 tín chỉ

- Các môn học bắt buộc của Trường ĐH Tân Tạo

30 tín chỉ

- Các môn học bắt buộc của Khoa CNSH

49 tín chỉ

- Các môn học bắt buộc của Chuyên ngành

15 tín chỉ

- Các môn học Tự chọn  (8 môn)

24 tín chỉ

- Thực tập ( bắt buộc)

10 tín chỉ

VI. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Tốt nghiệp PTTH hoặc tương đương, đủ diều kiện xét tuyển theo qui định của trường.

VII. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO & ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

7.1. Quy trình đào tạo

Quy trình đào tạo được chia làm 8 học kỳ: (Tuy nhiên vì học theo Tín chỉ, nên có thể tốt nghiệp trước 4 năm).

-Dạy và học bằng Tiếng Anh.

-Học theo tín chỉ.

-Thực tập cuối khóa: học kỳ 8.

7.2. Điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nếu hội đủ các điều kiện sau đây:

- Được công nhận là sinh viên hệ chính quy của trường theo đúng ngành cấp bằng tốt nghiệp;

- Học xong khối lượng tín chỉ bắt buộc và tự chọn (140 tín chỉ);

- Hoàn thành chương trình giáo dục quốc phòng theo qui định của BGDĐT và được cấp chứng chỉ;

- Hoàn thành thực tập nghề nghiệp (10 tín chỉ);

- Đạt trình độ ngoại ngữ theo qui định của Trường ĐH Tân Tạo (TOEFL 600 hoặc tương đương);

- Tại thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.

  

VIII. PHÒNG THỰC TẬP/ NGHIÊN CỨU

Các trang thiết bị hỗ trợ cho các hoạt động giảng dạy, nghiên cứu khoa học được Trường đầu tư hiện đại; có hệ thống mạng LAN – Trung tâm dữ liệu – Wifi internet; thiết bị truyền hình, quay dựng phim, xử lý ảnh.

 

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thí nghiệm Hóa - Sinh

Máy Hóa-Sinh bán tự động, phân tích nước tiểu tự động, điện phân nước, muối, máy quay ly tâm, đo pH, bếp cách thủy, cân điện tử, dụng cụ TN hóa chất.

2

Phòng thí nghiệm Sinh học, Vi sinh và Ký sinh

Máy PCR, hệ thống điện di ngang, bàn đọc UV, máy ly tâm tốc độ cao, máy cất nước, ly tâm đa năng, tủ ủ CO2, kính hiển vi, tủ cấy, dụng cụ thí nghiệm.

3

Phòng thí nghiệm Sinh-Lý

Máy tính, bộ thiết bị giảng dạy sinh lý người và động vật.

4

Phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học

- Hệ thống máy luân nhiệt, Tủ cấy vô trùng, Tủ hút, máy ly tâm, máy khuấy từ gia nhiệt, bộ giữ lạnh PCR, máy đo phổ quang vi giọt, máy ủ nhiệt khô, cân kỹ thuật điên tử, nồi hấp khử trùng, lò vi sóng, dụng cụ thí nghiệm, hóa chất.

- Bộ Vi thao tác dùng trong cloning động vật.

5

Phòng nuôi động vật thí nghiệm

- Số lượng: 1

6

Phòng nghiên cứu các thực phẩm chức năng ứng dụng trong hỗ trợ điều trị Ung thư

- Số lượng: 1

7

Phòng vi tính

- 2 phòng máy vi tính, 74 bộ máy vi tính

 

IX. CHƯƠNG TRÌNH HỌC KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

 

 

Code/

Mã môn học

Name/ Tên môn học

Credit/ Tín chỉ

TTU/ Môn học bắt buộc của Trường

HUM101

Writing and Ideas

3

HUM102

Culture and Literature

3

HIS101

Civilizations

3

HIS102

Modern times

3

MATH101

Calculus I

3

ECON101

Microeconomics

3

ECON102

Macroeconomics

3

MGT101

Introduction to Management

3

MGT102

Leadership and Communications

3

CHEM101

Core Concepts in Chemistry

3

   

Total

30

School of Biotechnology/ Môn học bắt buộc của Khoa CNSH

BT_AB101

Introduction to Biotechnology/ Giới thiệu Công nghệ sinh học

2

BT_AB102

Cell Biology/ Sinh học tế bào

3

BT_AB103

Biostatistics and Practice/ Thống kê sinh học và thực hành

3

BT_AB104

Organic Chemistry/ Hóa học hữu cơ

3

BT_AB105

Student Seminar in Biotechnology/ Báo cáo chuyên đề công nghệ sinh học

2

BT_AB106

Lab Practices 1/ Thực hành thí nghiệm 1

2

BT_AB201

Genetics/ Di truyền học

3

BT_AB202

Basic Bioinformatics/ Tin sinh học căn bản

3

BT_AB203

Biochemistry/ Sinh hóa

3

BT_AB204

Human & Animal Physiology/ Sinh lý học Người & Động vật

3

BT_AB205

Molecular & Cellular Biology 1/ Sinh học Phân tử & Tế bào 1

3

BT_AB206

Animal Bioscience Experiment 1/ Thí nghiệm Khoa học sinh học động vật 1

2

BT_AB301

Lab Practices 2/ Thực hành thí nghiệm 2

2

BT_AB302

Protein Engineering & Proteomics/ Công nghệ protein & proteomics

3

BT_AB303

Immunology & Immunogenetics/ Miễn dịch học & Di truyền miễn dịch

3

BT_AB304

Scientific Research Methologies and Scientific Writing Workshop/ Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn & bài báo khoa học

3

BT_AB305

Embryonic Stem cell and Therapeutic Applications/ Liệu pháp Tế bào gốc phôi và ứng dụng

3

BT_AB306

Animal Bioscience Experiment 2/ Thí nghiệm khoa học sinh học động vật 2

3

   

Total

49

Biotechnology Major/ Môn học bắt buộc của Chuyên ngành CNSH

BT301

Animal Biotechnology/ Công nghệ sinh học động vật

3

BT302

Plant Biotechnology/ Công nghệ sinh học thực vật

3

BT303

Aquaculture Biotechnology/ Công nghệ sinh học thủy sản

3

BT304

Genome Biology/ Sinh học về bộ gen

3

BT305

Animal Cell and Drug Development/ Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm

3

   

Total

15

Applied Biology Major/ Môn học bắt buộc của Chuyên ngành Sinh học ứng dụng

AB301

Microbiology and Biotechnology/ Công nghệ sinh học và Vi sinh vật học

3

AB302

Biopharmaceuticals/ Dược sinh học

3

AB303

Gene & Cell Therapy/ Liệu pháp Gen và tế bào

3

AB304

Nanobiotechnology Applied for Biomedicine/ Công nghệ sinh học nano ứng dụng trong Y sinh

3

AB305

Cancer & Personalized Cancer Therapy/ Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể

3

   

Total

15

Electives/ Môn tự chọn

 

Fulfill at least 24 credits/ Hoàn thành ít nhất 24 tín chỉ

24

School of Biotechnology/ Môn học tự chọn của Khoa CNSH

SBT101

Advances in Stem cells and Applications/ Những tiến bộ về tế bào gốc và Ứng dụng

3

SBT102

Molecular & Cellular Biology 2/ Sinh học Phân tử & Tế bào 2

3

SBT103

Human & Animal Physiology of Reproduction/ Sinh lý học Sinh sản Người & Động vật

3

SBT104

Developmental Biology/ Sinh học phát triển

3

SBT105

Biotechnology Product Development: Concepts, Biosafety and Regulatory Issues/ Phát triển sản phẩm công nghệ sinh học: Khái niệm, An toàn sinh học và các qui định trong hoạt động công nghệ sinh học

2

SBT106

Biotechnology Start-up/ Khởi nghiệp Công nghệ sinh học

1

SBT107

Biomaterials/ Vật liệu liệu sinh học

3

SBT108

Bio-Energy/ Năng lượng sinh học

3

SBT109

Biophysics/ Lý sinh học

3

 

SBT110

Forensic Biology and Criminalistics/ Sinh học pháp y và tội phạm học

3

Courses from other Schools (or other Majors)/ Sinh Viên có thể chọn học các môn tự chọn từ các Khoa/ Chuyên ngành khác

Thesis/ Luận văn

10

Total/ Tổng cộng

128

 

SAMPLE COURSE LAYOUT

Year/ Năm học

Semester/ Học kỳ

Courses/ Môn học

Credit/ Tín chỉ

1

Spring/ Mùa Xuân

HUM101, HIS101, MATH101, ECON101, MGT101

15

Fall/ Mùa Thu

HUM102, HIS102, ECON102, MGT102, BT_AB101

14

Summer/ Học kỳ Hè

Electives, CHEM101, BT_AB102

8

       

2

Spring/ Mùa Xuân

BT_AB103, BT_AB104, BT_AB201, BT_AB203, Electives

15

Fall/ Mùa Thu

BT_AB202, BT_AB204, BT_AB205, BT_AB302, BT_AB303

15

Summer/ Học kỳ Hè

Electives, BT_AB106

5

       

3

Spring/ Mùa Xuân

BT301, BT302, BT303 ( or AB301, AB302, AB303), BT_AB206

13

Fall/ Mùa Thu

BT304, BT305 ( or AB304, AB305), BT_AB105, BT_AB301

14

Summer/ Học kỳ Hè

Electives/ Các môn tự chọn

6

       

4

Spring/ Mùa Xuân

BT_AB304, BT_AB305, BT_AB306, Electives

13

Fall/ Mùa Thu

Thesis/ Luận văn

10

Summer/ Học kỳ Hè

Thesis Submission/ Nộp luận văn tốt nghiệp

 

Total/ Tổng cộng

128