Curriculum and Degree Requirements

Tan Tao University is a Vietnamese University with curriculum and programs organized on a U.S. educational model.

Degrees

The university offers a Bachelor of Science (B.S.) degree in Biotechnology.

University Honors

Students with high academic achievement may graduate with Honors. University honors are summa cum laude (highest honors, rarely awarded), magna cum laude (high honors), and cum laude (honors).

Graduation Requirements

Students are responsible for making certain that their plan of study meets all degree and major requirements. To graduate from TTU University, all students must:

  • Be registered at TTU full time for at least four full semesters;

  • Complete the requirements of at least one major degree program;

  • Complete at least 128 semester hours;

  • Complete all TTU courses that satisfy degree requirements with a cumulative grade point average of at least 1.67 or higher;

  • Complete all TTU courses that satisfy major and/or minor requirements (as designated by the department) with a cumulative grade point average of at least 2.00 or higher;

  • Satisfy the English composition requirement: Toefl PBT 600 - iBT 100 or IELTS 7.0 or equivalent;

  • Satisfy the Lifetime Physical Activity Program requirement;

  • Complete courses to satisfy the Distribution Requirement;

  • Complete the course about Military training;
  • Complete the course about Physical training;
  • Otherwise be a student in good academic and disciplinary standing and not under investigation.

Curriculum structure

Summary of majors

TTU core

30

SB core

49

Concentration

15

Electives

24

Thesis

10

Total

128

 

 

Code/

Mã môn học

Name/ Tên môn học

Credit/ Tín chỉ

TTU/ Môn học bắt buộc của Trường

HUM101

Writing and Ideas

3

HUM102

Culture and Literature

3

HIS101

Civilizations

3

HIS102

Modern times

3

MATH101

Calculus I

3

ECON101

Microeconomics

3

ECON102

Macroeconomics

3

MGT101

Introduction to Management

3

MGT102

Leadership and Communications

3

CHEM101

Core Concepts in Chemistry

3

   

Total

30

School of Biotechnology/ Môn học bắt buộc của Khoa CNSH

BT_AB101

Introduction to Biotechnology/ Giới thiệu Công nghệ sinh học

2

BT_AB102

Cell Biology/ Sinh học tế bào

3

BT_AB103

Biostatistics and Practice/ Thống kê sinh học và thực hành

3

BT_AB104

Organic Chemistry/ Hóa học hữu cơ

3

BT_AB105

Student Seminar in Biotechnology/ Báo cáo chuyên đề công nghệ sinh học

2

BT_AB106

Lab Practices 1/ Thực hành thí nghiệm 1

2

BT_AB201

Genetics/ Di truyền học

3

BT_AB202

Basic Bioinformatics/ Tin sinh học căn bản

3

BT_AB203

Biochemistry/ Sinh hóa

3

BT_AB204

Human & Animal Physiology/ Sinh lý học Người & Động vật

3

BT_AB205

Molecular & Cellular Biology 1/ Sinh học Phân tử & Tế bào 1

3

BT_AB206

Animal Bioscience Experiment 1/ Thí nghiệm Khoa học sinh học động vật 1

2

BT_AB301

Lab Practices 2/ Thực hành thí nghiệm 2

2

BT_AB302

Protein Engineering & Proteomics/ Công nghệ protein & proteomics

3

BT_AB303

Immunology & Immunogenetics/ Miễn dịch học & Di truyền miễn dịch

3

BT_AB304

Scientific Research Methologies and Scientific Writing Workshop/ Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn & bài báo khoa học

3

BT_AB305

Embryonic Stem cell and Therapeutic Applications/ Liệu pháp Tế bào gốc phôi và ứng dụng

3

BT_AB306

Animal Bioscience Experiment 2/ Thí nghiệm khoa học sinh học động vật 2

3

   

Total

49

Biotechnology Major/ Môn học bắt buộc của Chuyên ngành CNSH

BT301

Animal Biotechnology/ Công nghệ sinh học động vật

3

BT302

Plant Biotechnology/ Công nghệ sinh học thực vật

3

BT303

Aquaculture Biotechnology/ Công nghệ sinh học thủy sản

3

BT304

Genome Biology/ Sinh học về bộ gen

3

BT305

Animal Cell and Drug Development/ Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm

3

   

Total

15

Applied Biology Major/ Môn học bắt buộc của Chuyên ngành Sinh học ứng dụng

AB301

Microbiology and Biotechnology/ Công nghệ sinh học và Vi sinh vật học

3

AB302

Biopharmaceuticals/ Dược sinh học

3

AB303

Gene & Cell Therapy/ Liệu pháp Gen và tế bào

3

AB304

Nanobiotechnology Applied for Biomedicine/ Công nghệ sinh học nano ứng dụng trong Y sinh

3

AB305

Cancer & Personalized Cancer Therapy/ Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể

3

   

Total

15

Electives/ Môn tự chọn

 

Fulfill at least 24 credits/ Hoàn thành ít nhất 24 tín chỉ

24

School of Biotechnology/ Môn học tự chọn của Khoa CNSH

SBT101

Advances in Stem cells and Applications/ Những tiến bộ về tế bào gốc và Ứng dụng

3

SBT102

Molecular & Cellular Biology 2/ Sinh học Phân tử & Tế bào 2

3

SBT103

Human & Animal Physiology of Reproduction/ Sinh lý học Sinh sản Người & Động vật

3

SBT104

Developmental Biology/ Sinh học phát triển

3

SBT105

Biotechnology Product Development: Concepts, Biosafety and Regulatory Issues/ Phát triển sản phẩm công nghệ sinh học: Khái niệm, An toàn sinh học và các qui định trong hoạt động công nghệ sinh học

2

SBT106

Biotechnology Start-up/ Khởi nghiệp Công nghệ sinh học

1

SBT107

Biomaterials/ Vật liệu liệu sinh học

3

SBT108

Bio-Energy/ Năng lượng sinh học

3

SBT109

Biophysics/ Lý sinh học

3

 

SBT110

Forensic Biology and Criminalistics/ Sinh học pháp y và tội phạm học

3

Courses from other Schools (or other Majors)/ Sinh Viên có thể chọn học các môn tự chọn từ các Khoa/ Chuyên ngành khác

Thesis/ Luận văn

10

Total/ Tổng cộng

128

 

Sample Course Layout

Year/ Năm học

Semester/ Học kỳ

Courses/ Môn học

Credit/ Tín chỉ

1

Spring/ Mùa Xuân

HUM101, HIS101, MATH101, ECON101, MGT101

15

Fall/ Mùa Thu

HUM102, HIS102, ECON102, MGT102, BT_AB101

14

Summer/ Học kỳ Hè

Electives, CHEM101, BT_AB102

8

       

2

Spring/ Mùa Xuân

BT_AB103, BT_AB104, BT_AB201, BT_AB203, Electives

15

Fall/ Mùa Thu

BT_AB202, BT_AB204, BT_AB205, BT_AB302, BT_AB303

15

Summer/ Học kỳ Hè

Electives, BT_AB106

5

       

3

Spring/ Mùa Xuân

BT301, BT302, BT303 ( or AB301, AB302, AB303), BT_AB206

13

Fall/ Mùa Thu

BT304, BT305 ( or AB304, AB305), BT_AB105, BT_AB301

14

Summer/ Học kỳ Hè

Electives/ Các môn tự chọn

6

       

4

Spring/ Mùa Xuân

BT_AB304, BT_AB305, BT_AB306, Electives

13

Fall/ Mùa Thu

Thesis/ Luận văn

10

Summer/ Học kỳ Hè

Thesis Submission/ Nộp luận văn tốt nghiệp

 

Total/ Tổng cộng

128